10 thiên tai gây nhiều thiệt hại nhất trong lịch sử
| Xếp hạng | Sự Kiện | Địa điểm diễn ra | Ngày | Thiệt hại về nhân mạng (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Lũ sông Hoàng Hà | sông Hoàng Hà, Trung Quốc | Hè 1931 | 850,000-4,000,000 |
| 2. | Lũ sông Hoàng Hà | sông Hoàng Hà, Trung Quốc | Tháng 10/11 1887 | 900,000-2,000,000 |
| 3. | Lốc xoáy Bhola | Đồng Bằng sông Ganges, Đông Pakistan | 13/11/1970 | 500,000-1,000,000 |
| 4. | Lũ sông Hoàng Hà | sông Hoàng Hà, Trung Quốc | 09/06/1938 | 500,000 - 900,000 |
| 5. | Động Đất Shaanxi | Tỉnh Sơn Tây,Trung Quốc | 23/01/1556 | 830,000 |
| 6. | Lốc xoáy ở Ấn Độ | Coringa, ẤnĐộ | 25/11/1839 | 300,000+ |
| 7. | Sóng thần Ấn Độ Dương | Ấn Độ Dương | 26/12/2004 | 225,000-275,000 |
| 8. | Lũ Kaifen | Khai Phong, Tỉnh Hải Nam, Trung Quốc | 1642 | 300,000 |
| 9. | Động Đất Tangshan | Tangshan,Trung QUốc | 28/07/1976 | 242,000 |
| 10. | Động đất Aleppo | Syria | 1138 | 230,000 |
Người chế ra Mì ăn liền (instant ramen) qua đời ở tuổi 96

Momofuku Ando, người sáng lập và đồng thời là cựu chủ tịch tập đoàn Nissin Foods, vừa qua đời vào ngày 5 tháng 1 năm 2007 tại Osaka, Nhật Bản, hưởng thọ 96. Ông đã sáng chế ra Mì ăn liền năm 1958, lấy ý tưởng từ một đêm đông tokyo lạnh giá trong Chiến Tranh Thế giới Lần 2 khi bắt gặp một hàng dài người đứng chờ mua mì trong một đêm đông lạng giá ở Tokyo.
Xem thêm tại Wikipedia.
Suy nghĩ: Thế là người sáng chế ra món đồ ăn mà mình nghĩ là hữu ích nhất (ít nhất là đối với mình) đã qua đời. Và mình chỉ biết đến ông sau khi ông mất … [ngả mũ + 1 phút im lặng]
Những câu chỉ có thể được nghe ở Nhật
1. Con có nhớ tắt cái thảm chưa ?
2. Nè, ở siêu thị, người ta giảm giá táo xuống còn 300 yên (40 ngàn vn) / cái. Ra mua gấp đi.
3. [Ở lưng chừng núi] Chắc chắn phải có cái máy bán nước ngọt tự động ở đâu gần đây. Tìm thử đi.
4. Con bật/tắt bồn tắm chưa ?
5. Tàu sáng nay trễ 21 giây rồi. Không biết có bị tai nạn gì không ?
Top 10 phim hay nhất năm 2006
Danh sách này được lập bởi Richard Corliss của tạp chí Time, một trong những nhà bình phim nổi tiếng thế giới. Tiểu sử của ông có thể được xem tại Wikipedia.
1. Pan’s Labyrinth. Ngôn ngữ: Tây Ban Nha. IMDB.

2. Borat. Ngôn ngữ: Anh. IMDB.

Xem tiếp
Top 20 bài hát Hàn Quốc hay nhất năm 2006
Vì Hàn không có một chart chính thức nào về nhạc như Oricon của Nhật, nên mình tạm dùng chart của Soompi, forum lớn nhất về nền giải trí Hàn trong cộng đồng nói tiếng Anh.
#1 Ha Dong Kyun -그녀를사랑해줘요 (please love her). Youtube.

#2 Turtles - 비행기 (Aerosplanes). Youtube.

Xem tiếp
Bọ cạp trong quần Jean nhập từ Trung Quốc cắn một phụ nữ ở Okinawa, Nhật
“Một phụ nữ tại thành phố Nago, Okinawa, Nhật, phải nhập viện 5 ngày vì bị bọ cạp cắn trong lúc mặc thử quần Jean tại cửa hiệu quần áo”, nguốn tin từ bệnh viện vào ngày 26/10/2006 cho biết. Con bọ cạp này là giống bọ cạp từ Trung Quốc, rất có thể lạc vào khi chiếc quần đang được gia công tại đây. Bọ cạp “Bark” dài 5cm, có nanh và nọc độc, nhưng không được xem là nguy hiểm chết người.
Nguồn: Japan Today
50 người đẹp nhất Trung Quốc (kể cả nam lẫn nữ) năm 2006
Tờ Beijing News đưa ra bản xếp hạng 50 người đẹp nhất Trung Quốc, cả nam lẫn nữ. Chưa hiểu họ xếp hạng nam chung với nữ thế nào mà hay vậy, nhưng uy tín thì chắc là có. Đây là list ăn theo list 50 đẹp nhất thế giới của tạp chí People (Mỹ) công bố hằng năm. Bấm vô link sẽ có hình.
- Maggie Cheung
- Takeshi Kaneshiro
- Little S
- Zhang Ziyi
- Liu Ye
- Andy Lau
- Xu Jinglei
- Liu Xiang
- Angela Chang
- Zhang Jingchu
Xem tiếp
Top 20 Kanji năm 2006
| Rank | 漢字 | 読み方 | Votes | Percentage | Meaning |
| 1 | 命 | メイ・ミョウ・いのち | 8,363 | 9.04% | Inochi, life, is life in the spiritual sense. |
| 2 | 悠 | ユウ・はるか | 3,793 | 4.10% | This also has the irregular reading hisa, which is the one used in the new prince’s name, 悠仁, Hisahito. |
| 3 | 生 | セイ・ショウ・いきる・うむ | 3,303 | 3.57% | This is life again, but this time with the more basic “not being dead” connotations. |
| 4 | 核 | カク | 2,063 | 2.23% | Nuclear - 核問題, kakumondai. |
| 5 | 子 | シ・ス・こ | 1,998 | 2.16% | Child. |
| 6 | 殺 | サツ・サイ・ころす | 1,795 | 1.94% | To kill, to murder, or in the word 自殺, jisatsu, to kill yourself. |
| 7 | 球 | キュウ・たま | 1,776 | 1.92% | Ball, usually found in 野球, yakyuu, baseball, the most popular sport in Japan. |
| 8 | 心 | シン・こころ | 1,711 | 1.85% | Heart, probably referring to the emotional aspect rather than the organ. |
| 9 | 新 | シン・あたらしい・あらた・にい | 1,508 | 1.63% | New. |
| 10 | 絆 | ハン・バン・きずな・ほだす | 1,462 | 1.58% | The most common reading is kizuna, usually referring to family bonds or ties. |
| 11 | 自 | ジ・シ・みずから | 1,388 | 1.50% | Oneself. As noted above, perhaps this was selected because of the use in 自殺, jisatsu, to kill yourself. |
| 12 | 死 | シ・しぬ | 1,304 | 1.41% | Death. |
| 13 | 北 | ホク・きた | 1,277 | 1.38% | north. |
| 14 | 変 | ヘン・かわる・かえる | 1,221 | 1.32% | Hen, strange, or changing. |
| 15 | 悲 | ヒ・かなしい | 1,220 | 1.32% | Sadness. |
| 16 | 学 | ガク・まなぶ | 1,184 | 1.28% | Education |
| 17 | 教 | キョウ・おしえる・おそわる | 1,119 | 1.21% | To learn |
| 18 | 友 | ユウ・とも | 1,082 | 1.17% | Friend |
| 19 | 虐 | ギャク・しいたげる | 990 | 1.07% | To oppress. |
| 20 | 酒 | シュ・さけ・さか | 879 | 0.95% | Alcohol |
The0 Kanken.
Kinh đô hoa của Châu Á
Năm nay, Thượng Hải (Trung Quốc) đã vượt qua Tokyo (Nhật Bản) để trở thành kinh đô hoa của Châu Á. Năm nay, chỉ tính riêng thành phố này thôi, có đến 600 triệu bông hoa được bán ra, trung bình cứ 1 giây là 20 bông. Đó là còn chưa tính đến dịp Noel và tết Dương lịch, hai trong các dịp hoa bán chạy nhất. Đáng tiếc là đa số các hoa này là gốc hoa ngoại nhập …

Theo China NEws
